Ở thế hệ mới, Honda City sở hữu kích thước đạt 4.455 x 1.694 x 1.487mm (dài x rộng x cao) cùng chiều dài cơ sở 2.600mm.
Về thiết kế ngoại thất, Honda City mang diện mạo cứng cáp, năng động với những đường gân nổi dứt khoát bao quanh thân xe. Phần đầu xe nổi bật bởi lưới tản nhiệt gồm thanh ngang bản lớn mạ cờ-rôm ôm lấy logo Honda và nối liền hai cụm đèn pha. Đường gân trên nắp ca-pô, hai bên hông xe gân guốc hơn cùng bộ mâm 16 inch 5 chấu cách điệu.
| Kích thước, trọng lượng | Honda City 1.5 MT | Honda City 1.5 CVT |
| Kích thước tổng thể | 4.455 x 1.694 x 1.487mm | |
| Chiều dài cơ sở | 2.600mm | |
| Khoảng sáng gầm xe | 145mm | |
| Bán kính vòng quay | 5.61m | |
| Khối lượng không tải | 1.085kg | 1.112kg |
| Dung tích bình nhiên liệu | 40 lít | |
| Kích thước lốp | 175/65R15 | 185/55R16 |
| Dung tích khoang chứa đồ | 536 lít | |
Thông số kỹ thuật Honda City: Nội thất
Honda City nổi bật với khoang ca-bin trang bị khá nhiều tiện ích, bao gồm: ghế ngồi bọc nỉ, vô-lăng chất liệu Urethan chỉnh điện 4 hướng, tích hợp lẫy chuyển số tay cùng các nút điều chỉnh âm thanh. Bên cạnh đó là hệ thống giải trí với đầu đĩa CD, kết nối MP3, AM/FM, AUX cùng hệ thống âm thanh 4 loa.
| Nội thất | Honda City 1.5 MT | Honda City 1.5 CVT |
| Ghế lái | Ghế lái bọc nỉ, điều chỉnh 4 hướng | |
| Vô-lăng | Chất liệu Urethan, trợ lực điện tử, điều chỉnh 4 hướng tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay | Chất liệu Urethan, trợ lực điện tử, điều chỉnh 4 hướng tích hợp lẫy chuyển số, các nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay. |
| Hệ thống giải trí | Trang bị đầu CD, tích hợp AM/FM, MP3/WMA/AUX | |
| Dàn âm thanh | 4 loa | 4 loa |
| Hệ thống điều hòa | Điều hòa hai chiều | |
Bên cạnh đó, Honda City cũng được trang bị thêm khá nhiều tiện ích khác.
| Tiện ích | Honda City 1.5 MT | Honda City 1.5 CVT |
| Chế độ tiết kiệm nhiên liệu | Không | Có |
| Khởi động nút bấm | Không | Có |
| Chìa khóa thông minh | Không | Có |
| Chìa khóa tích hợp nút mở cốp | Có | Có |
| Chế độ thoại rảnh tay | Có | Có |
| Nguồn sạc điện | Có | Có |
| Khóa điện điều khiển từ xa | Có | Có |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ở hàng ghế sau | Có | Có |
Thông số kỹ thuật Honda City : Động cơ, vận hành
Với trang bị động cơ dung tích 1.5 lít, Honda City sở hữu khả năng vận hành tốt với công suất cực đại 118 mã lực cùng mô-men xoắn 145 Nm.
| Động cơ | Honda City 1.5 MT | Honda City 1.5 CVT |
| Loại động cơ | i-VTEC 1.5L DOHC | i-VTEC 1.5L DOHC |
| Công suất cực đại | 118 mã lực tại 6.600vòng/phút | |
| Mô-men xoắn | 145 Nm tại 4.800 vòng/phút | |
| Hộp số | Sàn 5 cấp | CVT |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa | |
| Hệ thống phanh sau | Tang trống | |
Thông số kỹ thuật Honda City: Trang bị an toàn
Dù là mẫu xe nhỏ thuộc phân khúc xe hạng B, tuy nhiên, City vẫn được Honda khá chú trọng về khả năng an toàn. Bên cạnh những tính năng cơ bản như hệ thống chống bó cứng phanh tự động, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử, hệ thống phanh khẩn cấp, mẫu sedan này còn sở hưu thêm nhiều tính năng khác.
| An toàn | Honda City 1.5 MT | Honda City 1.5 CVT |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Không | Có |
| Hỗ trợ khởi hàng ngang dốc | Không | Có |
| Hệ thống túi khi trước cho người lái và hàng khách | Có | Có |
| Thân xe hấp thụ lực G-CON | Có | Có |
| Cảnh báo cài dây an toàn cho ghế lái | Có | Có |
| Cảnh báo cài dây an toàn cho ghế phụ | Không | Có |
| Cảm biến lùi | Không | Có |
| Hệ thống báo động | Có | Có |
honda sài gòn , honda sai gon chuyên cung cấp các loại honda ô tô chính hãng, đảm bảo chất lượng tốt nhất với quý khách hàng